Thông tin chi tiết | |||
| Kích thước tổng thể: | 8580mm??2500mm??3760mm | Tổng trọng lượng: | 18610kg |
|---|---|---|---|
| Khung Gầm: | SITRAK ZZ5206N471GF5??4??2 | Công suất động cơ: | 257/2200??kW/rpm?? |
| Cabin: | Cabin hai hàng với 6 chỗ ngồi | Cấu Trúc: | Cấu trúc hàn hợp kim nhôm (không bao giờ gỉ) |
| Bồn chứa: | 2500L Water Tank & 660L Foam Tank & PP Material | Máy bơm nước: | 60L/[email protected] |
| Thiết bị phun nước: | 2000L/min. With 70m Shoot Range | Max. Working Height: | 18 Meters |
| Max. Working Range: | 12 Meters | Sơn: | Red Paint Of U.S. PPG |
| Nổi Bật: | Aerial Ladder Rescue Fire Truck, SITRAK Rescue Fire Truck, 60L/s Fire Engine Ladder Truck | ||
SITRAK Aerial Ladder Rescue Fire Truck China Manufacturer For Fire Engine
1. Enterprise Profile
CXFIRE, được thành lập vào năm 1963, là nhà sản xuất xe chữa cháy lớn nhất tại Trung Quốc. Sản lượng hàng năm là 1000 xe chữa cháy. Nhà máy chính nằm ở Thành Đô, Trung Quốc với diện tích 200.000 mét vuông và 600 nhân viên.
2.SITRAK Aerial Ladder Rescue Fire Truck China Manufacturer for Fire Engine
The heavy-duty water tower fire truck SXF5192JXFYT18/A is a usual vehicle used in municipal fire department and industrial areas. The max. working height is 18m and the working range is 12 meters. It can take 2500L water tank & 660L foam tank. The fire pump flow rate is 60L/s and the fire monitor has 70m shoot distance.
3. The Whole Fire Truck's Parameters
| No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
| 3.1 | Mẫu | SXF5192JXFYT18/A |
| 3.2 | Kích thước tổng thể | 8580mm×2500mm×3760mm |
| 3.3 | Trọng lượng toàn tải | 18610kg |
| 3.4 | Số lượng thủy thủ | 2+4 (bao gồm tài xế) |
| 3.5 | Tốc độ tối đa | 90km/h |
| 3.6 | Capacity | 2500L Water & 660L Foam. PP composite material liquid tank |
| 3.7 | Tốc độ dòng chảy của máy bơm chữa cháy | 60L/s @ 10bar |
| 3.8 | Thiết bị giám sát cháy | 2000L/min. flow rate, 70m shoot range |
| 3.9 | Max. working height | 18m |
4. Chassis
4.1 Manufacturer: Sinotruk Group Jinan Commercial Vehicle Co., Ltd.
4.2 Model: ZZ5206N471GF5
4.3 Drive type: 4*2
4.4 Wheelbase: 4700mm
4.5 Engine model: MC07H.35-60
4.6 Engine type: In-line 6-cylinder diesel engine, electronically controlled high-pressure common rail, turbocharged intercooler
4.7 Rated power: 257/2200(kW/rpm)
4.8 Gearbox form: Manual gearbox
4.9 PTO: Full power sandwich type, with additional cooling device
4.10 Fuel tank capacity: 200L fuel tank
- Rated Flow Rate: 60L/s @ 10bar
- Máy bơm chân không: Máy bơm chân không điện
- Phương pháp bơm: Tự động
- Suction Height: 7m
- Priming Time: ≤50s
- Vị trí: Gắn phía sau
- Flow Rate: 3000L/min.
- Shoot Range: Water ≥ 70 m, Foam ≥ 60 m
- Location: Top of the boom
- Control Manner: Remote control
- Horizontal Rotation Angle: 0°~320°
- Góc quay dọc: -15°~60°
- Capacity: Water 2500 Liters + Foam 660 Liters
- Material: PP composite material and Never Rust
- Cấu trúc: Hai nắp bể; Một thiết bị tràn/Thiết bị giảm áp; Hai chỉ báo mức chất lỏng; Một cửa xả bể bọt có van; Một cửa xả bể nước có van.
6. Company Pictures for Your Reference









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.