Thông tin chi tiết | |||
| Kích thước tổng thể: | 8105mm??2490mm??3140mm | Tổng trọng lượng: | 14000Kgs With Full Load |
|---|---|---|---|
| Khung Gầm: | ISUZU 4*2 | Động cơ: | 221Kw |
| Cabin: | Double Row Cabin With 4 Doors And 6 Seats | Cấu Trúc: | Cấu Trúc Hàn Hợp Kim Nhôm |
| Vị trí bơm nén: | 1500 L/phút. | Máy phát điện: | 120kW |
| Lọc không khí: | Công suất: 4800m3 | Lưu trữ khí: | 16 trục khí và mỗi trục là 50L |
| Nổi Bật: | Xe chuyên dụng cung cấp khí ISUZU, Xe chuyên dụng cung cấp khí CXFIRE, Xe chuyên dụng cung cấp khí 221Kw | ||
1. Xe chuyên dụng cấp không khí ISUZU với cabin kép và máy phát điện
Xe này chủ yếu được sử dụng để cứu hộ toàn diện các bình thở không khí của lính cứu hỏa. Hiệu suất bơm không khí cao của nó cung cấp đảm bảo mạnh mẽ cho lính cứu hỏa liên tục cung cấp không khí thở trong các cuộc cứu hỏa.
2. Thông số kỹ thuật
| No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
| 2.1 | Mẫu | SXF5141TXFGQ80 |
| 2.2 | Kích thước tổng thể | 8105mm × 2490mm × 3140mm |
| 2.3 | Max. Load Weight | 14000kg |
| 2.4 | Số lượng thủy thủ | 2+4 lính cứu hỏa (bao gồm lái xe) |
| 2.5 | Tốc độ tối đa | 90km/h |
| 2.6 | Painting | Sơn màu đỏ |
3. Chassis
- Nhà sản xuất: Isuzu tại Trung Quốc
- Drive form: 4×2
- Wheelbase: 4500mm
- Cab: Four-door double-row seat integrated welded structure with special hydraulic turning mechanism
- Engine model: Optional
- Engine type: inline six-cylinder electronic control, water-cooled, turbocharged, high-pressure common rail engine
- Công suất định mức: 221kw
- Momen định mức: 981/1450(Nm/rpm)
- Emission Standard: National V
- Hình thức hộp số: loại cơ bản có đồng bộ hóa
- Clutch: single plate, dry type, diaphragm spring
- Fuel tank capacity: 200L
4. Hệ thống cung cấp khí gas gắn trên xe
4.1 Máy phát điện gắn trên xe
- Công suất: 120kW
- Điện áp định mức: 400/230V
- Rated frequency: 50Hz
- Số pha và kết nối: hệ thống ba pha bốn dây, kết nối ngôi sao
- Phương pháp làm mát: làm mát bằng không khí
- Phương pháp khởi động: khởi động điện
- Phương pháp điều chỉnh tốc độ: điều chỉnh tốc độ điện tử
4.2 Bơm nén khí
- Phần bơm nén khí
- Áp suất xả: áp suất làm việc 35MPa, áp suất tối đa 40MPa
- Lưu lượng: 1500L/phút
- 散热: làm mát bằng không khí, hộp làm mát độc lập
4.3 Hệ thống lọc không khí thở độc lập
- Số hiệu thành phần: bốn lõi lọc
- Công suất xử lý: 4800m3
- Chất liệu: làm từ thép không gỉ 316 để đáp ứng yêu cầu y tế
- Bảo vệ: Hộp lọc được trang bị nắp chống nổ
4.4 Hệ thống lưu trữ khí
- Số lượng xi lanh: 16
- Volumes đơn: 50L
- Volumes lưu trữ: 800L
- Số bước: 3 bước
- Áp suất làm việc của nhóm bình gas là: 40MPa
- ống nối: ống chính 10mm
Hộp nổproof 4.5
- Hộp nổproof khí nén nổproof được组成 từ hai hộp nổproof độc lập bốn bình, có thể nạp tám bình cùng một lúc, tương thích với bình 6.8L-12L.
- Bảo vệ: hộp trong sử dụng thiết kế nổproof bình gas.
- Giảm áp: có lỗ giảm áp ở dưới cùng của hộp trong.
- Bảo vệ quá áp: trang bị van an toàn nạp để đảm bảo áp suất của bình carbon fiber không quá cao.
4.6 Độ lạnh sấy (1500L)
- Áp suất làm việc: 35MPa
- Áp suất làm việc: 220V
- Công suất xử lý: 1500L/phút
- Nhiệt độ ngưng đọng: 3??
Hệ thống kiểm soát lạm phát 4.7
- Nút kiểm soát bơm (kiểm soát màn hình chạm PLC)
- Nút kiểm soát máy phát điện (kiểm soát màn hình chạm PLC)
- Nút kiểm soát hệ thống khí
5. Enterprise Pictures










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.