Thông tin chi tiết | |||
| Kích thước: | 6760??1920??2980mm | Trọng lượng: | 6800kg với tải trọng đầy đủ |
|---|---|---|---|
| Khung Gầm: | ISUZU 4*2 Chassis | Công suất động cơ: | 88Kw |
| Cabin: | Double Row Cabin With 5 Seats | Cấu Trúc: | Cấu Trúc Hàn Hợp Kim Nhôm |
| Bồn chứa: | 1500L nước + 500L bọt; vật liệu PP | Fire Pump: | 30L/s At 10bar |
| Thiết bị chữa cháy: | 32L/s tại 10bar với tầm bắn 50m | Sơn: | Red Color, U.S. PPG Brand |
| Nổi Bật: | Xe cứu hỏa nhỏ ISUZU, Xe cứu hỏa nhỏ với 2000 lít, Xe cứu hỏa nhỏ 88Kw | ||
1. Xe cứu hỏa nhỏ ISUZU với bình chứa液体 2000 lít và cabin hai hàng
2. Brief Introduction: The fire engine SXF5070GXFPM20 is flexible and quick response, and can be widely used in different fire departments. It can quickly reach the scene to extinguish the initial fire. They are very ideal equipment for fire bridges.
3. Technical parameters of the whole vehicle
No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
3.1 | Mẫu | SXF5070GXFPM20 |
3.2 | Kích thước | 6760×1920×2980mm |
3.3 | Trọng lượng toàn tải | 6800kg |
3.4 | Số lượng thủy thủ | 5 (include driver) |
3.5 | Tốc độ tối đa | 90km/h |
3.6 | Capacity | 1500L nước + 500L bọt; vật liệu PP |
3.7 | Flow rate | 30L/s @ 10bar |
3.8 | Thiết bị giám sát cháy trên mái | Tỷ lệ dòng chảy 32L/s, tầm bắn 55m |
3.9 | Painting | Màu đỏ, U.S. PPG |
4. Superstructure
No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
4.1 | Cabin | |
4.1.1 | Cấu trúc | Cabin hai hàng với 4 cửa |
4.1.2 | Chỗ ngồi | 2+3, with 3-point safety belt, the rear 4 seats with SCBA bracket for 6-9L air cylinders, with storage box under the rear 4 seats |
4.2 | Sub-frame | |
4.2.1 | Vật liệu | Ống hình chữ nhật có độ bền cao làm từ thép đặc biệt |
4.2.2 | Hiệu suất | Bình chứa và khung phụ được kết nối bằng ghế nối đàn hồi |
4.3 | Buồng | |
4.3.1 | Vật liệu | Hồ sơ hợp kim nhôm có độ bền cao (Không bao giờ gỉ) |
4.3.2 | Cấu trúc | Cấu trúc hàn hợp kim nhôm. Lan can mái với đèn LED. Có thang hợp kim nhôm ở phía sau |
4.4 | Cửa cuốn | |
4.4.1 | Vật liệu | Hồ sơ hợp kim nhôm với bề mặt anodized |
4.4.2 | Structure of Roll-Up Doors | Với rãnh chống mưa ở trên, thanh kiểu cần, tay nắm khóa, dây kéo, ghế cố định hai điểm, đèn LED và cảm biến. |
5.1.1 Nhà sản xuất: Tùy chọn
5.1.2 Loại: CB10/30
5.1.3 Tỷ lệ lưu lượng: 30 L/s tại 1.0MPa
5.1.4 Hình thức dẫn nước: Tự động
5.1.5 Độ sâu thấm nước: 7m
5.1.6 Thời gian dẫn nước: ≤35s
5.1.7 Hình thức lắp đặt: Lắp sau
5.2.1 Nhà sản xuất: CXFIRE
5.2.2 Mô hình: PL32
5.2.3 Tỷ lệ lưu lượng: ≥32L/s
5.2.4 Khoảng cách: ≥50m
5.2.5 Góc quay ngang: 360°
5.2.6 Vị trí lắp đặt: Đầu của xe
5.3.1 Dung tích: 1500L Nước+500L Bọt
5.3.2 Chất liệu: Chất liệu hợp kim PP (Không bao giờ gỉ sét)
5.3.3 Cấu trúc: Phân隔 chống rung ngang dọc tích hợp
5.3.4 Loại: Loại lộ ra
6.3.5 Equipment: 1 Φ450mm inlet hole with quick opening and locking device; 1 overflow/pressure relief device; 1 liquid level sensor; 1 drain port with valve; 2 water injection ports.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.