1, Chassis
| Mẫu khung gầm | SINOTRUK HOWO ZZ5357TXFV464ME1 |
| Xả | TRUNG QUỐC V |
| Lái | 6×4 |
| Mẫu động cơ | MC11.40-50 |
| Công suất động cơ | 400HP |
| Gross weight | 35t (trục trước 9t, trục sau 26t) |
| Tốc độ tối đa | ≥90Km/h |
| Cab | hàng đơn với giường ngủ |
2. Bàn vận chuyển và mô-đun hút nước
Bàn vận chuyển sử dụng vật liệu hàn thép cường độ cao, hộp thiết bị sử dụng tôn nhôm chống rỉ LF2.
Các chân đỡ thủy lực được bố trí ở phần sau của xe để đảm bảo an toàn và tin cậy cho nền cao và thấp của mô-đun hút nước. Mô-đun hút nước là loại quay thủy lực. Phần sau của xe được trang bị chân đỡ thủy lực, đảm bảo an toàn và tin cậy cho nền cao và thấp của mô-đun hút nước.
3, xe hút nước theo vết băng
Xe hút nước theo vết băng bao gồm hệ thống động cơ, hệ thống băng, bơm bơm nổi, hệ thống cần cẩu, hệ thống thủy lực, hệ thống điều khiển điện, khung, v.v. Có thể điều khiển từ xa xe mô-đun nước chạy đến nguồn nước để thực hiện các hoạt động hút nước.
1) hệ thống động cơ
Động cơ: Commins
Công suất: 750HP
2) hệ thống theo dõi công cụ tìm kiếm
Tốc độ di chuyển: 2.2??4.2km/h
Gradeability: 40%
Hệ thống chiếu sáng: được trang bị đèn pha, cung cấp chức năng chiếu sáng lấy nước đêm.
pumping truck onboard equipment
Tên | Thông số kỹ thuật | No. | Notes | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Liner hose assembly | 10-250-20 | 2 | |
| 2 | Liner hose assembly | 10-250-10 | 2 | |
| 3 | Liner hose assembly | 10-250-5 | 2 | |
| 4 | Cờ lê kết nối ống | Loại chung | 4 | |
| 5 | Vertical water supply bend | DN250 | 2 | |
| 6 | Hydraulic rubber tube protector | Loại chung | 1 | |
| 7 | Đèn pin nổi bật | 2 | ||
| 8 | Handheld anti-explosion interphone | 1 | ||
| 9 | Công cụ trên xe | Tiêu chuẩn |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.