Xe cứu hỏa bơm BP400 bằng một đơn vị xe cứu hỏa bơm, một xe cứu hỏa trang bị ống và một xe cứu hỏa trang bị thiết bị. Dựa trên khoảng cách cung cấp nước để xác định số lượng xe cứu hỏa trang bị ống. Dựa trên cầu ống nước và thiết bị cung cấp nước để xác định số lượng xe cứu hỏa trang bị thiết bị.
1. Thông số kỹ thuật cho xe cứu hỏa bơm BP400
| Chassis | Mẫu khung gầm | HOWO ZZ5357TXFV464ME1 | ||
| Drive Type | 6×4 | |||
| Brake Type | ABS | |||
| Truyền động | Loại | Manual 12(10 forward,2 reverse) | ||
| Mẫu | HW19710 | |||
| Key Data | Overall(L×W×H)(mm) | 11800×2500×3950 | ||
| Gross Weight(kg) | 33000 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 5800+1400 | |||
2. Công nghệ chính cho xe chở nước
| khung gầm | Loại | Crawler-type |
| Speed(km/h) | 2.2??4.2 | |
| Climbing ability | 40% | |
| Động cơ | Thương hiệu | CUMMINS |
| Power | ≥650HP | |
| Floating Fire Pump(2) | Rate(L/S) | 200 |
| Pressure(MPa) | 0.4 | |
| Fork Arm | Max extent(m) | ≥4 |
| Max lifting weight(kg) | ≥400 | |
| Plus winch carring capacity(kg) | ≥800 | |
| Plus winch wirerope length(m) | ≥30 | |
| Hydraulic System | Hydraulic Pump(2) | Displacement:≥180mL/r,Oil pressure:≥35MPa |
| Hydraulic Motor(2) | Displacement:≥100mL/r,Oil pressure:≥35MPa | |
| Hydraulic Valve | Rate:≥300L/min,Oil pressure:≥35MPa | |
| Electrical Control System | Control type | Wireless Remote Control(Distance:≥100m)+Emergency hand control |
| LCD | Real-time display engine speed, system voltage, engine coolant temperature, oil pressure, working time, hydraulic oil temperature, etc. |
3. Hệ thống tăng áp
| Động cơ | Thương hiệu | CUMMINS |
| Power | ≥650HP | |
| Booster pump | Rate(L/S) | 400 |
| Pressure(MPa) | 0.8 | |
| Electrical Control System | LCD | Real-time display engine speed, system voltage, engine coolant temperature, oil pressure, working time, etc. |
4. Cây cẩu xe cứu hỏa thẳng đứng trung tâm
| Central straight arm truck trane | Load Moment(t.m) | ≥18 | |
| Maximum reach of crane(m) | ≥16 | ||
| Lifting weight with maximum reach of crane(kg) | ≥400 | ||
| Floating Fire Pump Winch carring capacity(kg) | ≥800 | ||
| Floating Fire Pump Winch wirerope length(m) | ≥50 | ||
| Water Hose Winch carring capacity(kg) | ≥4000 | ||
| Water Hose Winch wirerope length(m) | ≥20 | ||
FAQ
1. Hỏi: Tại sao chúng tôi nên chọn bạn?
Đáp: a. Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên nghiệp có trụ sở tại thành phố Thượng Hải cho các sản phẩm xe chữa cháy, gần Sân bay Quốc tế Pudong, dễ dàng cho khách hàng đến thăm.
b. Chúng tôi có thể xuất khẩu trực tiếp đến khách hàng nước ngoài, không cần phải làm việc với công ty thương mại và sẽ không xảy ra việc tăng giá lần thứ hai.
c. Chúng tôi có đội ngũ R&D riêng, xưởng sản xuất, đội ngũ quản lý QC, đội ngũ tiếp thị quốc tế và đội ngũ dịch vụ sau bán hàng.
2. Q: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A: a. 20 ngày giao hàng sau khi nhận được tiền đặt cọc nếu chúng tôi có hàng sẵn cho mẫu tiêu chuẩn thông thường.
b. Chassis ISUZU & thương hiệu Trung Quốc 3 tháng sau khi nhận được tiền đặt cọc.
c. Chassis thương hiệu châu Âu 9 tháng sau khi nhận được tiền đặt cọc.
3. Q:What's your payment method?
A: T/T and L/C are preferred.
4.Q:Do you arrange shipment for the vehicles?
A:Yes, we can arrange shippment based on trade terms.
5. Q: How is the packing?
A:All the packing comply with exporting standard.
6. Q:What's your main products?
A:Our main product include : water & foam tank trucks, CAFS fire trucks, chemical fire trucks, emergency rescue vehicles, pumper fire truck, lighting trucks, aerial ladder and platform trucks, airport fire trucks, water tower fire trucks and other general fire trucks. The products have been sold to more than 20 countries.
Any other questions, please do not hesitate to contact with us.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.