Thông tin chi tiết | |||
| Total Dimension: | 10750mm??2500mm??3860mm | Full Weight: | 39200Kgs With Full Load |
|---|---|---|---|
| Khung Gầm: | SITRAK And 6×4 | Công suất động cơ: | 327 Kw |
| Cabin: | Cabin Đôi Với 6 Ghế | Cấu Trúc: | Cấu Trúc Hàn Hợp Kim Nhôm |
| Water & Foam Tank: | 15000L Water Tank & 3000L Foam Tank & PP Material | Fire Pump: | 9000L/min |
| Roof Fire Monitor: | 9000L/min | Sơn: | Red Paint Of U.S. PPG |
| Nổi Bật: | 18000L Water Tank Fire Truck, 39200Kgs Water Tank Fire Truck, 18000L Water Tank Fire Truck | ||
- Industrial Fire Fighting Truck with double row cabin and 18000L Water
- This SXF5371GXFPM180 is heavy-duty industrial fire engine and common vehicle used in fire department. With six firefighters and 15000L water tank & 3000L foam tank. The flow rate of 9000L/min for water pump and roof fire monitor.
1. Toàn Bộ Industrial Fire Truck
| No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
| 1.1 | Mẫu | SXF5371GXFPM180 |
| 1.2 | Kích thước | 10750mm×2500mm×3860mm |
| 1.3 | Trọng lượng toàn tải | 39200kgs |
| 1.4 | Số lượng thủy thủ | 2+4 (bao gồm tài xế) |
| 1.5 | Tốc độ tối đa | 90km/h |
| 1.6 | Capacity | 15000L Water & 3000L Foam. PP composite material liquid tank |
| 1.7 | Tốc độ dòng chảy của máy bơm chữa cháy | 9000L/min |
| 1.8 | Thiết bị giám sát cháy | 9000L/min |
| 1.9 | Sơn | Màu đỏ, U.S. PPG |
2. Superstructure
| No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
| 2.1 | Fire Pump | |
| 2.1.1 | Thương hiệu | Optional by Customers |
| 2.1.2 | Mẫu | Optional by Customers |
| 2.1.3 | Lưu lượng | 9000L/min. |
| 2.1.4 | Bơm chân không | Bơm chân không điện |
| 2.1.5 | Cách bơm | Tự động |
| 2.1.6 | Chiều cao hút | 7m |
| 2.1.7 | Thời gian bơm | ≤100s |
| 2.1.8 | Vị trí | Gắn phía sau |
| 2.2 | Roof Monitor | |
| 2.2.1 | Thương hiệu | Optional by Customers |
| 2.2.2 | Mẫu | Optional by Customers |
| 2.2.2 | Lưu lượng | 9000 Liters/min. |
| 2.2.3 | Phạm vi bắn | Water ≥90 m, Foam ≥ 85 m |
| 2.2.4 | Vị trí | Trên đỉnh bể chứa |
| 2.2.5 | Cách điều khiển | Remote Control |
| 2.2.6 | Horizontal Rotation Angle | 0°~355° |
| 2.2.7 | Xoay độ nghiêng Angle | -15°~90° |
| 2.3 | Bể chứa chất lỏng | |
| 2.3.1 | Capacity | Water 15000L and Foam 3000L |
| 2.3.2 | Vật liệu | Vật liệu composite PP (Không bao giờ gỉ) |
| 2.3.3 | Cấu trúc | Hai nắp bể chứa; Một thiết bị tràn/thiết bị xả áp; Hai chỉ báo mức chất lỏng; Một cửa xả bể chứa bọt có van; Một cửa xả bể chứa nước có van. |
| 2.4 | Control System | |
| 2.4.1 | Cấu trúc | Mỗi hệ thống chữa cháy được điều khiển bởi PLC, và có thể chọn các mô-đun điều khiển tiêu chuẩn khác nhau. Mức độ bảo vệ IP56 |
| 2.4.2 | Vị trí | In the rear pump room |
3. Company Profile
As the largest fire trucks manufacturer in China with 60 years experience, the main manufacturing base is located in Chengdu city with an area of 200,000 square meters and 600 staff members. More than 1000 units fire trucks are manufactured each year.
CXFIRE has complete fire fighting products as follows:
1. Fire Trucks: With 144 basic fire trucks' models and more than 400 types of configuration. Different chassis can be selected according to customer's needs, such as Scania, Mercedes-Benz, Man, Vovle, Saic-Iveco Hongyan, Sinotruk, Isuzu, Dongfeng, Foton, Faw etc.
2. Fire Fighting Equipment: Fire extinguishing robot, Fire extinguishing drone, Fire pump, Fire monitor, Fire truck standard components, Rescue tools, Personnel protection equipment etc.
3. Fire Extinguishing System: Gas Extinguishing System, Water Extinguishing System, Foam Extinguishing System, Powder Extinguishing System etc.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.