Thông tin chi tiết | |||
| Kích thước: | 10640mm??2500mm??4000mm | Tổng trọng lượng: | 30900Kgs With Full Load |
|---|---|---|---|
| Khung Gầm: | 6×4, Mercdes-Benz | Công suất động cơ: | 450Hp |
| Cabin: | Single Row Cabin With 2 Doors | Cấu Trúc: | Aluminum Alloy Welded Structure (Never In Rust) |
| Bồn chứa: | 3000L Water Tank & 2000L Foam Tank & PP Material | Superfine Dry Powder: | 1000Kgs |
| Máy bơm nước: | 100L/s @ 10Bar | Thiết bị chữa cháy: | 80L/s With 70m Spray Distance |
| Max. Working Height: | 25 Meters | Max. Working Range: | 14 Meters |
| Nổi Bật: | 25m Aerial Fire Truck, Mercedes Benz 25m Fire Truck, 450Hp Aerial Fire Truck | ||
A. Mercedes Benz 25m Aerial Fire Truck Spraying Water/Foam/Powder
The aerial fire truck could combine three extinguishing agents: water, foam, and ultra-fine dry powder, and uses aerodynamic principles to make them shoot out in the form of mixed jets at the same time, so as to achieve a rapid fire extinguishing effect. The amount of extinguishing agent is small, the fire extinguishing speed is fast, and the efficiency is high. It can extinguish class A/B/C/D/E/F fires and has a full range of extinguishing effects.
B. Main Technical Parameters
| No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
| 1. | Mẫu | SXF5311JXFJP25/BS |
| 2. | Overall Dimensions | 10640mm×2500mm×4000mm |
| 3. | Trọng lượng toàn tải | 30900kgs |
| 4. | Số lượng thủy thủ | 1+1 (Including Driver) |
| 5. | Tốc độ tối đa | 90km/h |
| 6. | Capacity | 2000 Liters Water & 2000 Liters Foam & 1000Kgs Superfine Dry Powder |
| 7. | Tốc độ dòng chảy của máy bơm chữa cháy | 100L/s @ 10bar |
| 8. | Thiết bị giám sát cháy | 80L/s Flow Rate. 75m shoot range for Water. 70m shoot distance for Mixed liquor |
| 9. | Max. working height | 25 Meters |
C. Alumium Superstructure
| No. | Các mục chính | Thông số kỹ thuật |
| 1. | Buồng | |
| 1.1 | Vật liệu | Hồ sơ hợp kim nhôm có độ bền cao (Không bao giờ gỉ) |
| 1.2 | Cấu trúc | Cấu trúc hàn hợp kim nhôm. Lan can mái với đèn LED. Có thang hợp kim nhôm ở phía sau |
| 2. | Cửa cuốn | |
| 2.1 | Vật liệu | Hồ sơ hợp kim nhôm với bề mặt anodized |
| 2.2 | Cấu trúc | Với rãnh chống mưa ở trên, thanh kiểu cần, tay nắm khóa, dây kéo, ghế cố định hai điểm, đèn LED và cảm biến. |
| 3. | Bàn đạp chân | |
| 3.1 | Vật liệu | Hợp kim nhôm chất lượng cao |
| 3.2 | Cấu trúc | Rộng 50cm, chịu được hơn 300kg, thiết kế chống trượt, với chức năng khóa đôi. Gắn ở cả hai bên của buồng. |
D. Fire Extinguishing System
1. Centrifugal Water Pump
- Rated Flow Rate: 100L/s @ 10bar
- Máy bơm chân không: Máy bơm chân không điện
- Phương pháp bơm: Tự động
- Suction Height: 7m
- Thời gian bơm: ≤80s
- Vị trí: Gắn phía sau
2. Roof Fire Monitor on Boom
- Flow Rate: 80L/s
- Shoot Range: 75m for Water. 70m for Mixed liquor
- Location: On the top of the boom
- Control Manner: Remote control
- Horizontal Rotation Angle: 0°~340°
- Pitch Rotation Angle: -22°~75°
3. Water and Foam Tank
- Capacity: Water 3000 Liters and Foam 2000 Liters
- Material: PP composite material and Never Rust
- Cấu trúc: Hai nắp bể; Một thiết bị tràn/Thiết bị giảm áp; Hai chỉ báo mức chất lỏng; Một cửa xả bể bọt có van; Một cửa xả bể nước có van.
E. Company Profile
- CXFIRE có trụ sở tại Thành Đô, Trung Quốc với diện tích 200.000 mét vuông và 600 nhân viên. Sản lượng hàng năm là 1000 xe chữa cháy. Qua 60 năm phát triển, CXFIRE đã trở thành nhà sản xuất lớn nhất và nhà cung cấp giải pháp một cửa cho các sản phẩm chữa cháy tại Trung Quốc.
- CXFIRE xuất khẩu hàng trăm xe chữa cháy mỗi năm, và các thị trường chính của nó là Châu Âu, Châu Á, Trung Đông, Nam Mỹ, Châu Phi, v.v. Chất lượng sản phẩm xuất sắc và dịch vụ hậu mãi hoàn hảo đã mang lại danh tiếng tốt.
F. Enterprise Reference Pictures








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.